chịu lỗ

  1. (thương nghiệp) consentir à faire des pertes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chịu lỗ"

chịu lỗ
Công ty quyết định chịu lỗ để bán hết hàng tồn kho.